Đại học ở Mát
- xcơ
- va, Nga
- Xếp hạng & Đánh giá -

Mát-xcơ-va
52 ra khỏi 69
  • Đại học ở Mát-xcơ-va
44
  • Đại học ở Mát-xcơ-va
28
  • Đại học ở Mát-xcơ-va

Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Mát-xcơ-va, Nga

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Mát-xcơ-va

---
#19 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#26 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#28 
National University of Science and Technology "MISIS"
Chính trị
#37 
MGIMO University
Toán học
#40 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#44 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#62 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#85 
National Research University Higher School of Economics
---
#94 
Moscow State University M. V. Lomonosov
---
#126 
National Research University Higher School of Economics

Bảng xếp hạng đại học Mát-xcơ-va, Nga 2022

#1

Moscow Institute of Physics and Technology
Московский физико-технический институт

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (38 đánh giá)
Card image

  • #2 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #5 
  • #267 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #10 
  • #449 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#2

Moscow State University M. V. Lomonosov
Московский государственный университет имени М. В. Ломоносова

Card image

  • #1 
  • #158 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #1 
  • #75 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #1 
  • #121 
QS Employability Rankings
[Đã đăng 23 tháng 9, 2021]


#3

National Research University Higher School of Economics
Национальный исследовательский университет "Высшая школа экономики"

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (14 đánh giá)
Card image

  • #3 
  • #301 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #8 
  • #308 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #3 
  • #390 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#4

National Research Nuclear University MEPI
Национальный исследовательский ядерный университет «МИФИ»

  • #5 
  • #401 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #9 
  • #308 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #6 
  • #418 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#5

Peoples' Friendship University of Russia
Российский университет дружбы народов

Card image

  • #13 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #7 
  • #295 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #15 
  • #482 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#6

National University of Science and Technology "MISIS"
Национальный исследовательский технологический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (65 đánh giá)
Card image

  • #12 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #17 
  • #467 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #25 
  • #517 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#7

Bauman Moscow State Technical University
Московский государственный технический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (615 đánh giá)
  • #15 
  • #801 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #2 
  • #230 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #29 
  • #534 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#8

Plekhanov Russian University of Economics
Российский экономический университет им. Г.В. Плеханова

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (36 đánh giá)
Card image

  • #8 
  • #501 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #23 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #34 
  • #542 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#9

Sechenov First Moscow State Medical University

Card image

  • #19 
  • #1001 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #24 
  • #651 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #17 
  • #487 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#10

MGIMO University
Московский государственный институт международных отношений

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (347 đánh giá)
  • #12 
  • #345 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #70 
  • #569 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #5 
  • #201 
QS Employability Rankings
[Đã đăng 23 tháng 9, 2021]


#11

Moscow State University of Civil Engineering
Московский государственный строительный университет

  • #11 
  • #601 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #16 
  • #484 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #18 
  • #201 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#12

Russian Presidential Academy of National Economy and Public Administration
Российская академия народного хозяйства и государственной службы при Президенте Российской Федерации, РАНХиГС

  • #57 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #30 
  • #801 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #48 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#13

National Research University Moscow Power Engineering Institute
Московский энергетический институт

  • #42 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #45 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #74 
  • #571 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]


#14

Moscow Aviation Institute (National Research University)

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (68 đánh giá)
Card image

  • #40 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #54 
  • #558 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #31 
  • #401 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#15

Finance Academy under the Government of the Russian Federation
Финансовая академия при Правительстве Российской Федерации

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (116 đánh giá)
  • #34 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #21 
  • #500 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #29 
  • #140 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#16

Moscow Polytech
Московский Политех

  • #41 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #106 
  • #591 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #37 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#17

Russian National Research Medical University
Российский национальный исследовательский медицинский университет имени Н.И. Пирогова

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (4 đánh giá)
Card image

  • #55 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #27 
  • #531 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #22 
  • #1582 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]


#18

Mendeleev University of Chemical Technology of Russia
Российский химико-технологический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (60 đánh giá)
  • #36 
  • #1001 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #112 
  • #593 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #25 
  • #2238 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#19

Moscow School of Economics, Lomonosov Moscow State University

  • #1 
  • #203 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #1 
  • #324 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]

#20

Russian Technological University MIREA
Московский технологический университет

Card image

  • #39 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #42 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #36 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]


#21

Moscow State Pedagogical University
Московский педагогический государственный университет

  • #44 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #61 
  • #565 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #59 
  • #251 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]

#22

Russian State University for the Humanities
Российский государственный гуманитарный университет

Card image

  • #47 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #127 
  • #600 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #53 
  • #231 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#23

Russian State Agricultural University
Российский государственный аграрный университет

Card image

  • #46 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #38 
  • #545 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #67 
  • #251 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#24

Skolkovo Institute of Science & Technology

Card image

  • #7 
  • #426 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #10 
  • #753 
US News: Best Global Universities
[Đã đăng 25 tháng 10, 2021]
  • #12 
  • #1210 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 25 tháng 4, 2022]


#25

Moscow Institute of Electronic Technology
Московский государственный институт электронной техники

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (30 đánh giá)
  • #44 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #21 
  • #251 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]
  • #48 
  • #221 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#26

Russian State University of Oil and Gas
Российский государственный университет нефти и газа имени И. М. Губкина

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (123 đánh giá)
  • #28 
  • #1201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 02 tháng 9, 2021]
  • #57 
  • #501 
THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education
[Đã đăng 19 tháng 10, 2021]
  • #38 
  • #2837 
URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]


#27

Moscow Technical University of Communications and Informatics
Московский технический университет связи и информатики

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (77 đánh giá)
Card image

  • #104 
  • #590 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #61 
  • #251 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #39 
  • #165 
QS University Rankings BRICS
[Đã đăng 06 tháng 5, 2019]

#28

Moscow State Technological University "Stankin"
Московский государственный технологический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (50 đánh giá)
  • #59 
  • #564 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #60 
  • #251 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #62 
  • #291 
QS University Rankings BRICS
[Đã đăng 06 tháng 5, 2019]

#29

Moscow State University of Food Production
Московский государственный университет пищевых производств

  • #98 
  • #587 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #43 
  • #200 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #68 
  • #853 
RUR World University Rankings
[Đã đăng 04 tháng 3, 2022]

#30

Russian State Social University
Российский государственный социальный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.9 / 5.0 (10 đánh giá)
  • #53 
  • #557 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #97 
  • #351 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #67 
  • #301 
QS University Rankings BRICS
[Đã đăng 06 tháng 5, 2019]

#31

Moscow State Regional University
Московский государственный областной университет

Card image

  • #47 
  • #552 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #70 
  • #3459 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#32

Moscow State University of Psychology and Education
Московский городской психолого-педагогический университет

  • #55 
  • #558 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 04 tháng 4, 2022]
  • #93 
  • #4194 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#33

Moscow City Teachers' Training University
Московский городской педагогический университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (203 đánh giá)
Card image

  • #43 
  • #1201 
QS World University Rankings
[Đã đăng 08 tháng 6, 2022]
  • #78 
  • #301 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #137 
  • #5364 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#34

Moscow State Linguistic University
Московский государственный лингвистический университет

  • #79 
  • #301 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #34 
  • #150 
QS University Rankings BRICS
[Đã đăng 06 tháng 5, 2019]
  • #196 
  • #7632 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]


#35

New Economic School
Российская экономическая школа

Card image

  • #22 
  • #93 
QS University Rankings BRICS
[Đã đăng 06 tháng 5, 2019]
  • #51 
  • #784 
RUR World University Rankings
[Đã đăng 04 tháng 3, 2022]
  • #52 
  • #692 
RUR Reputation Ranking
[Đã đăng 16 tháng 9, 2021]


#36

Russian State Geological Prospecting University
Российский Государственный Геологоразведочный Университет

  • #68 
  • #251 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #79 
  • #878 
RUR World University Rankings
[Đã đăng 04 tháng 3, 2022]
  • #45 
  • #801 
THE World University Impact Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 27 tháng 4, 2022]

#37

Russian New University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (121 đánh giá)
  • #111 
  • #401 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #81 
  • #351 
QS University Rankings BRICS
[Đã đăng 06 tháng 5, 2019]
  • #77 
  • #873 
RUR World University Rankings
[Đã đăng 04 tháng 3, 2022]

#38

Moscow State University of Technology and Management
Московский государственный университет технологий и управления

Card image

  • #92 
  • #351 
QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia
[Đã đăng 15 tháng 12, 2021]
  • #170 
  • #6214 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#39

Moscow State University of Railway Engineering
Московский государственный университет путей сообщения

  • #65 
  • #301 
QS University Rankings BRICS
[Đã đăng 06 tháng 5, 2019]

#40

Moscow State Technical University of Civil Aviation
Московский государственный технический университет гражданской авиации

  • #152 
  • #5751 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#41

Pushkin State Russian Language Institute
Государственный институт русского языка имени А. С. Пушкина

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (121 đánh giá)
  • #154 
  • #5812 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#42

Moscow State University of Geodesy and Cartography
Московский государственный университет геодезии и картографии

  • #162 
  • #6068 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#43

Moscow University for the Humanities
Московский гуманитарный университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (72 đánh giá)
  • #188 
  • #7094 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#44

Moscow Tchaikovsky Conservatory
Московская государственная консерватория

  • #192 
  • #7463 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#45

Saint Tikhon's Orthodox University
Православный Свято-Тихоновский гуманитарный университет

  • #207 
  • #8603 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#46

State University of Land Management
Государственный университет по землеустройству

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (45 đánh giá)
  • #210 
  • #8876 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]
  • #39 
  • #401 
THE University Impact Rankings - Decent Work and Economic Growth (SDG8)
[Đã đăng 27 tháng 4, 2022]
  • #45 
  • #601 
THE University Impact Rankings - Sustainable Cities and Communities (SDG11)
[Đã đăng 27 tháng 4, 2022]

#47

Modern University for the Humanities
Современная гуманитарная академия

  • #218 
  • #9635 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#48

Gaidar Institute for Economic Policy
Институт экономической политики имени Е.Т. Гайдара

  • #219 
  • #9650 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#49

Moscow International Higher Business School
Московская международная высшая школа бизнеса

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (19 đánh giá)
  • #231 
  • #10905 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#50

Moscow Metropolitan Governance University
Московский городской университет управления Правительства Москвы

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (49 đánh giá)
  • #240 
  • #11755 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#51

Sergei Witte University of Moscow
Московский Университет имени С.Ю.Витте

  • #244 
  • #11851 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2022]

#52

Moscow State University of Design and Technology
Московский государственный университет дизайна и технологии

  • #87 
  • #1001 
THE World University Impact Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 27 tháng 4, 2022]
  • #63 
  • #1001 
THE University Impact Rankings - Quality Education (SDG4)
[Đã đăng 27 tháng 4, 2022]
  • #29 
  • #401 
THE University Impact Rankings - Decent Work and Economic Growth (SDG8)
[Đã đăng 27 tháng 4, 2022]

#53

Moscow State University of Education

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (5 đánh giá)

#54

International Independent Ecological-Political University
Международный Независимый Эколого-Политологический Университет

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (28 đánh giá)

#55

Moscow State University of Printing Arts
Московский государственный университет печати

Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (36 đánh giá)
Card image


#56

Moscow Medical Academy
Московская медицинская академия

Mức độ hài lòng của học viên: 4.7 / 5.0 (44 đánh giá)

#57

Russian State University of Physical Culture, Sport and Tourism
Российский государственный университет физической культуры, спорта и туризма

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (117 đánh giá)

#58

Liberal Arts School, New Saint Andrews College

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (434 đánh giá)

#59

Institute of International Business Education
Институт международного бизнес образования

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (374 đánh giá)

#60

The State University of Management
Государственный университет управления

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (383 đánh giá)

#61

International University in Moscow
Международного университета в Москве

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (151 đánh giá)

#62

Moscow Automobile and Road Institute
Московский автомобильно-дорожный институт

Card image


#63

Moscow Institute of Public Administration and Law
Московский институт государственного управления


#64

Moscow State Humanitarian University
Московский государственный гуманитарный университет


#65

Moscow State Industrial Art University
Московский государственный художественно-промышленный университет


#66

Moscow State Mining University
Московский государственный горный университет


#67

Moscow State University of Environmental Engineering
Московский государственный университет природообустройства


#68

Russian State University of Tourism and Services
Российский государственный университет туризма и сервиса

Card image


#69

Moscow University Touro
Московский Институт ТУРО

Card image


Mát-xcơ-va Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế

Dân số: 10382000

: Moscow, Tsentral’nyy Administrativnyy Okrug

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Mát-xcơ-va

google static map google map control google map control

Moscow Institute of Physics and Technology đứng nhất tại Mát-xcơ-va trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 123 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Mát-xcơ-va National Research Nuclear University MEPI có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả40 bảng xếp hạng nơiNational Research Nuclear University MEPI được liệt kê

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Ngôn ngữ & Văn học (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

National University of Science and Technology "MISIS" được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational University of Science and Technology "MISIS" .

MGIMO University được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (Chính trị). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMGIMO University .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Toán (Toán học). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Nghệ thuật thị giác & trình diễn (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Khoa học máy tính (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

National Research University Higher School of Economics được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Luật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational Research University Higher School of Economics .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

National Research University Higher School of Economics được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Giáo dục (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngNational Research University Higher School of Economics .

Moscow State University M. V. Lomonosov được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMoscow State University M. V. Lomonosov .

Peoples' Friendship University of Russia được xếp hạng cao nhất trong Mát-xcơ-va về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngPeoples' Friendship University of Russia .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50:
Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings: EECA Emerging Europe & Central Asia:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Báo cáo mỗi khoa 10%
Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings BRICS:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Báo cáo mỗi khoa 10%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Us News

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận